доверши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thành, hoàn tất, làm xong, hoàn thiện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | довершу́ |
| ты | доверши́шь |
| он / она / оно | доверши́т |
| мы | доверши́м |
| вы | доверши́те |
| они | доверша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доверши́л |
| Giống cái | доверши́ла |
| Giống trung | доверши́ло |
| Số nhiều | доверши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доверши́ |
| Số nhiều | доверши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | доверши́вший |
| Bị động | — | довершённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доверши́в, довершивши |