доверша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm nốt, làm xong xuôi, kết thúc, hoàn thành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доверша́ю |
| ты | доверша́ешь |
| он / она / оно | доверша́ет |
| мы | доверша́ем |
| вы | доверша́ете |
| они | доверша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доверша́л |
| Giống cái | доверша́ла |
| Giống trung | доверша́ло |
| Số nhiều | доверша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доверша́й |
| Số nhiều | доверша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доверша́ющий | доверша́вший |
| Bị động | доверша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доверша́я | довершав, довершавши |