доверши́вший довершивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hoàn tất, hoàn thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоверши́вшийдоверши́вшеедоверши́вшаядоверши́вшие
Sinh cáchдоверши́вшегодоверши́вшегодоверши́вшейдоверши́вших
Tặng cáchдоверши́вшемудоверши́вшемудоверши́вшейдоверши́вшим
Đối cáchдоверши́вшего, доверши́вшийдоверши́вшеедоверши́вшуюдоверши́вших, доверши́вшие
Công cụ cáchдоверши́вшимдоверши́вшимдоверши́вшей, доверши́вшеюдоверши́вшими
Giới cáchдоверши́вшемдоверши́вшемдоверши́вшейдоверши́вших

доверши́ть довершить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hoàn thành, hoàn tất, làm xong, hoàn thiện

Chia động từ

Tương lai
ядовершу́
тыдоверши́шь
он / она / онодоверши́т
мыдоверши́м
выдоверши́те
онидоверша́т
Quá khứ
Giống đựcдоверши́л
Giống cáiдоверши́ла
Giống trungдоверши́ло
Số nhiềuдоверши́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоверши́
Số nhiềuдоверши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доверши́вший
Bị động—довершённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доверши́в, довершивши

Từ đồng nghĩa