доби́тый добитый

tính từ

Nghĩa

  1. rách nát, hỏng nặng
  2. kiệt quệ, bị đánh gục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоби́тыйдоби́тоедоби́таядоби́тые
Sinh cáchдоби́тогодоби́тогодоби́тойдоби́тых
Tặng cáchдоби́томудоби́томудоби́тойдоби́тым
Đối cáchдоби́того, доби́тыйдоби́тоедоби́туюдоби́тых, доби́тые
Công cụ cáchдоби́тымдоби́тымдоби́той, доби́тоюдоби́тыми
Giới cáchдоби́томдоби́томдоби́тойдоби́тых
Dạng ngắnдобитдобитодобитадобиты

доби́ть добить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kết liễu, đánh nốt

Chia động từ

Tương lai
ядобью́
тыдобьёшь
он / она / онодобьёт
мыдобьём
выдобьёте
онидобью́т
Quá khứ
Giống đựcдоби́л
Giống cáiдоби́ла
Giống trungдоби́ло
Số nhiềuдоби́ли
Mệnh lệnh
Số ítдобе́й
Số nhiềuдобе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доби́вший
Bị động—доби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доби́в, добивши