добива́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể доби́тьсяđạt được; đạt tới
Nghĩa
- Cố gắng để đạt được, đấu tranh để đạt được, tìm cách để đạt được, cố đạt, đấu tranh, đòi đạt
- được, đạt được, đạt đến, giành đượcсов.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | добива́юсь |
| ты | добива́ешься |
| он / она / оно | добива́ется |
| мы | добива́емся |
| вы | добива́етесь |
| они | добива́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добива́лся |
| Giống cái | добива́лась |
| Giống trung | добива́лось |
| Số nhiều | добива́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добива́йся |
| Số nhiều | добива́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | добива́ющийся | добива́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | добива́ясь | добивавшись |
Ví dụ
- добиваться встрети с кем-л.tìm cách để được gặp ai
- он всегда добиватьсяался своегоbao giờ anh ấy cũng đạt mục đích của mình
- добиваться чьего-л. признания в чём-л.cố làm cho ai thú nhận điều gì
