добива́вшийся добивавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã cố đạt được, đã theo đuổi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдобива́вшийсядобива́вшеесядобива́вшаясядобива́вшиеся
Sinh cáchдобива́вшегосядобива́вшегосядобива́вшейсядобива́вшихся
Tặng cáchдобива́вшемусядобива́вшемусядобива́вшейсядобива́вшимся
Đối cáchдобива́вшегося, добива́вшийсядобива́вшеесядобива́вшуюсядобива́вшихся, добива́вшиеся
Công cụ cáchдобива́вшимсядобива́вшимсядобива́вшейся, добива́вшеюсядобива́вшимися
Giới cáchдобива́вшемсядобива́вшемсядобива́вшейсядобива́вшихся

добива́ться добиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cố gắng để đạt được, đấu tranh để đạt được, tìm cách để đạt được, cố đạt, đấu tranh, đòi đạt
  2. được, đạt được, đạt đến, giành đượcсов.

Chia động từ

Hiện tại
ядобива́юсь
тыдобива́ешься
он / она / онодобива́ется
мыдобива́емся
выдобива́етесь
онидобива́ются
Quá khứ
Giống đựcдобива́лся
Giống cáiдобива́лась
Giống trungдобива́лось
Số nhiềuдобива́лись
Mệnh lệnh
Số ítдобива́йся
Số nhiềuдобива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдобива́ющийсядобива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдобива́ясьдобивавшись

Ví dụ

  • добиваться встрети с кем-л.
    tìm cách để được gặp ai
  • он всегда добиватьсяался своего
    bao giờ anh ấy cũng đạt mục đích của mình
  • добиваться чьего-л. признания в чём-л.
    cố làm cho ai thú nhận điều gì

Từ liên quan