дича́вший
tính từ
Nghĩa
- đã trở nên hoang dãreverted to a wild state
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дича́вший | дича́вшее | дича́вшая | дича́вшие |
| Sinh cách | дича́вшего | дича́вшего | дича́вшей | дича́вших |
| Tặng cách | дича́вшему | дича́вшему | дича́вшей | дича́вшим |
| Đối cách | дича́вшего, дича́вший | дича́вшее | дича́вшую | дича́вших, дича́вшие |
| Công cụ cách | дича́вшим | дича́вшим | дича́вшей, дича́вшею | дича́вшими |
| Giới cách | дича́вшем | дича́вшем | дича́вшей | дича́вших |