дикту́емый диктуемый

tính từ

Nghĩa

  1. được đọc cho chép, được quy định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдикту́емыйдикту́емоедикту́емаядикту́емые
Sinh cáchдикту́емогодикту́емогодикту́емойдикту́емых
Tặng cáchдикту́емомудикту́емомудикту́емойдикту́емым
Đối cáchдикту́емого, дикту́емыйдикту́емоедикту́емуюдикту́емых, дикту́емые
Công cụ cáchдикту́емымдикту́емымдикту́емой, дикту́емоюдикту́емыми
Giới cáchдикту́емомдикту́емомдикту́емойдикту́емых
Dạng ngắnдиктуемдиктуемодиктуемадиктуемы

диктова́ть диктовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đọc cho viết

Chia động từ

Hiện tại
ядикту́ю
тыдикту́ешь
он / она / онодикту́ет
мыдикту́ем
выдикту́ете
онидикту́ют
Quá khứ
Giống đựcдиктова́л
Giống cáiдиктова́ла
Giống trungдиктова́ло
Số nhiềuдиктова́ли
Mệnh lệnh
Số ítдикту́й
Số nhiềuдикту́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдикту́ющийдиктова́вший
Bị độngдикту́емыйдикто́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдикту́ядиктовавши

Ví dụ

  • диктовать свои условия
    độc đoán đề ra những điều kiện của mình
  • диктовать свою волю кому-л.
    buộc (bắt) ai phải tuân theo ý muốn của mình