диктова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đọc cho viết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дикту́ю |
| ты | дикту́ешь |
| он / она / оно | дикту́ет |
| мы | дикту́ем |
| вы | дикту́ете |
| они | дикту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | диктова́л |
| Giống cái | диктова́ла |
| Giống trung | диктова́ло |
| Số nhiều | диктова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дикту́й |
| Số nhiều | дикту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дикту́ющий | диктова́вший |
| Bị động | дикту́емый | дикто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дикту́я | диктовавши |
Ví dụ
- диктовать свои условияđộc đoán đề ra những điều kiện của mình
- диктовать свою волю кому-л.buộc (bắt) ai phải tuân theo ý muốn của mình