дикта́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cưỡng ép, bức chế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дикта́т | дикта́ты |
| Sinh cách | дикта́та | дикта́тов |
| Tặng cách | дикта́ту | дикта́там |
| Đối cách | дикта́т | дикта́ты |
| Công cụ cách | дикта́том | дикта́тами |
| Giới cách | дикта́те | дикта́тах |
Ví dụ
- политика диктатаchính sách cưỡng ép