дие́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Ăn uống, ăn kiêng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дие́та | дие́ты |
| Sinh cách | дие́ты | дие́т |
| Tặng cách | дие́те | дие́там |
| Đối cách | дие́ту | дие́ты |
| Công cụ cách | дие́той, дие́тою | дие́тами |
| Giới cách | дие́те | дие́тах |
Ví dụ
- соблюдать диетуăn kiêng, kiêng
- посадить кого-л. на диетуbắt ai ăn kiêng