дефектоско́п
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- máy kiểm tra khuyết tật, máy phát hiện lỗi
- máy phát hiện lỗi, thiết bị kiểm tra
- thiết bị chỉ thị lỗi, đèn báo lỗi
- máy phát hiện lỗi, máy kiểm tra khuyết tật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дефектоскоп | дефектоско́пы |
| Sinh cách | дефектоско́па | дефектоско́пов |
| Tặng cách | дефектоско́пу | дефектоскопам |
| Đối cách | дефектоскоп | дефектоско́пы |
| Công cụ cách | дефектоско́пом | дефектоско́пами |
| Giới cách | дефектоско́пе | дефектоско́пах |