дефектоскопи́я
danh từ
Nghĩa
- kiểm tra khuyết tật, phương pháp phát hiện lỗi, định vị khuyết tật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дефектоскопи́я | дефектоскопи́и |
| Sinh cách | дефектоскопи́и | дефектоскопи́й |
| Tặng cách | дефектоскопи́и | дефектоскопи́ям |
| Đối cách | дефектоскопи́ю | дефектоскопи́и |
| Công cụ cách | дефектоскопи́ей | дефектоскопи́ями |
| Giới cách | дефектоскопи́и | дефектоскопи́ях |