деса́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhảy dùпарашютный тж.cuộc, sự
- quân nhảy dùпарашютный тж.đội
- quân đổ bộвойскаđội
- đổ bộвысадка войскcuộc, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | деса́нт | деса́нты |
| Sinh cách | деса́нта | деса́нтов |
| Tặng cách | деса́нту | деса́нтам |
| Đối cách | деса́нт | деса́нты |
| Công cụ cách | деса́нтом | деса́нтами |
| Giới cách | деса́нте | деса́нтах |
Ví dụ
- высадить десантđổ bộ, đổ quân, thả quân, nhảy dù
- воздушный десант[đội] quân đổ bộ đường không