деру́щий дерущий

tính từ

Nghĩa

  1. đánh nhau, ẩu đả
  2. xé rách, cào xước

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдеру́щийдеру́щеедеру́щаядеру́щие
Sinh cáchдеру́щегодеру́щегодеру́щейдеру́щих
Tặng cáchдеру́щемудеру́щемудеру́щейдеру́щим
Đối cáchдеру́щего, деру́щийдеру́щеедеру́щуюдеру́щих, деру́щие
Công cụ cáchдеру́щимдеру́щимдеру́щей, деру́щеюдеру́щими
Giới cáchдеру́щемдеру́щемдеру́щейдеру́щих

драть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo, giậtнаказывая, дёргать
  2. nhổвырывать
  3. đánh, vụtсечь

Chia động từ

Hiện tại
ядеру́
тыдерёшь
он / она / онодерёт
мыдерём
выдерёте
онидеру́т
Quá khứ
Giống đựcдра́л
Giống cáiдрала́
Giống trungдра́ло
Số nhiềuдра́ли
Mệnh lệnh
Số ítдери́
Số nhiềuдери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдеру́щийдра́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдеря́дра́в, дравши

Ví dụ

  • драть кого-л. за волосы
    kéo tóc ai; драть кого-л. за уши — véo (beo) tai ai
  • драть зубы
    nhổ răng