Từ điển

    депо́ депо

    danh từgiống trungbất động vật

    Nghĩa

    1. Đoạn đầu máy, kho đầu máy, đề-pô

    Từ liên quan

    депо́вецnhân viên nhà ga, nhân viên kho xe
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)