демонстра́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- biểu dương, chứng minhпроявление, свидетельствоsự
- Biểu tình, tuần hành
- nghi binhcuộc, sự
- sự biểu dương, phô trươngнарочитое поведение
- trưng bày, trình bày, trình diễnпоказsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | демонстра́ция | демонстра́ции |
| Sinh cách | демонстра́ции | демонстра́ций |
| Tặng cách | демонстра́ции | демонстра́циям |
| Đối cách | демонстра́цию | демонстра́ции |
| Công cụ cách | демонстра́цией, демонстра́циею | демонстра́циями |
| Giới cách | демонстра́ции | демонстра́циях |
Ví dụ
- демонстрация единства и сплочённости[sự] biểu dương tình đoàn kết nhất trí
- демонстрация протеста[cuộc] biểu tình phản đối
- его выступление всего лишь пустая демонстрацияlời phát biểu của nó chỉ là sự phô trương rỗng tuếch mà thôi
