демокра́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nhà dân chủ, người theo chủ nghĩa dân chủ
- đảng viên đảng dân chủчлен демократической партии
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | демокра́т | демокра́ты |
| Sinh cách | демокра́та | демокра́тов |
| Tặng cách | демокра́ту | демокра́там |
| Đối cách | демокра́та | демокра́тов |
| Công cụ cách | демокра́том | демокра́тами |
| Giới cách | демокра́те | демокра́тах |