делово́й
tính từ
Nghĩa
- bận việc, có nhiều việcзанятый делами
- Công việc, công tác, công vụ
- kinh doanh, buôn bánзанятый практической стороной дела
- thiết thựcкасающийся существва
- thành thạo, tháo vát, thạo việcделовитый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | делово́й | делово́е | делова́я | деловы́е |
| Sinh cách | делово́го | делово́го | делово́й | деловы́х |
| Tặng cách | делово́му | делово́му | делово́й | деловы́м |
| Đối cách | делово́й, делово́го | делово́е | делову́ю | деловы́е, деловы́х |
| Công cụ cách | деловы́м | деловы́м | делово́й, (делово́ю) | деловы́ми |
| Giới cách | делово́м | делово́м | делово́й | деловы́х |
Ví dụ
- деловое письмо[tờ] công văn
- деловые связи[những] liên hệ công tác, quan hệ giao dịch
- деловые качестваphẩm chất nghề nghiệp
