де́лавшийся
tính từ
Nghĩa
- đang được làm, đang được thực hiện, từng được làm, từng được thực hiện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́лавшийся | де́лавшееся | де́лавшаяся | де́лавшиеся |
| Sinh cách | де́лавшегося | де́лавшегося | де́лавшейся | де́лавшихся |
| Tặng cách | де́лавшемуся | де́лавшемуся | де́лавшейся | де́лавшимся |
| Đối cách | де́лавшегося, де́лавшийся | де́лавшееся | де́лавшуюся | де́лавшихся, де́лавшиеся |
| Công cụ cách | де́лавшимся | де́лавшимся | де́лавшейся, де́лавшеюся | де́лавшимися |
| Giới cách | де́лавшемся | де́лавшемся | де́лавшейся | де́лавшихся |