двоя́щий двоящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang chia đôi, đang nhân đôi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвоя́щийдвоя́щеедвоя́щаядвоя́щие
Sinh cáchдвоя́щегодвоя́щегодвоя́щейдвоя́щих
Tặng cáchдвоя́щемудвоя́щемудвоя́щейдвоя́щим
Đối cáchдвоя́щего, двоя́щийдвоя́щеедвоя́щуюдвоя́щих, двоя́щие
Công cụ cáchдвоя́щимдвоя́щимдвоя́щей, двоя́щеюдвоя́щими
Giới cáchдвоя́щемдвоя́щемдвоя́щейдвоя́щих

двои́ть двоить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gấp đôi, chia đôi, cày lại

Chia động từ

Hiện tại
ядвою́
тыдвои́шь
он / она / онодвои́т
мыдвои́м
выдвои́те
онидвоя́т
Quá khứ
Giống đựcдвои́л
Giống cáiдвои́ла
Giống trungдвои́ло
Số nhiềuдвои́ли
Mệnh lệnh
Số ítдвои́
Số nhiềuдвои́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдвоя́щийдвои́вший
Bị độngдвои́мыйдвоённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдвоя́двоив, двоивши