двоя́кий
tính từ
Nghĩa
- Có hai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двоя́кий | двоя́кое | двоя́кая | двоя́кие |
| Sinh cách | двоя́кого | двоя́кого | двоя́кой | двоя́ких |
| Tặng cách | двоя́кому | двоя́кому | двоя́кой | двоя́ким |
| Đối cách | двоя́кий, двоя́кого | двоя́кое | двоя́кую | двоя́кие, двоя́ких |
| Công cụ cách | двоя́ким | двоя́ким | двоя́кой, двоя́кою | двоя́кими |
| Giới cách | двоя́ком | двоя́ком | двоя́кой | двоя́ких |
| Dạng ngắn | двоя́к | двоя́ко | двоя́ка | двоя́ки |
Ví dụ
- двоякийого рода[có] hai loại
- двоякий смысл[có] hai nghĩa, hai ý
- двоякая выгодаlưỡng lợi