двои́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể раздвои́тьchia đôi, phân nhánhсдво́итьnhân đôi, gấp đôi, làm đôiсдвои́тьnhân đôi, gấp đôi, làm đôi
Nghĩa
- gấp đôi, chia đôi, cày lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | двою́ |
| ты | двои́шь |
| он / она / оно | двои́т |
| мы | двои́м |
| вы | двои́те |
| они | двоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | двои́л |
| Giống cái | двои́ла |
| Giống trung | двои́ло |
| Số nhiều | двои́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | двои́ |
| Số nhiều | двои́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | двоя́щий | двои́вший |
| Bị động | двои́мый | двоённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | двоя́ | двоив, двоивши |