да́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người nộp cống, thần dân chịu cống nạp, nước chư hầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | да́нник | да́нники |
| Sinh cách | да́нника | да́нников |
| Tặng cách | да́ннику | да́нникам |
| Đối cách | да́нника | да́нников |
| Công cụ cách | да́нником | да́нниками |
| Giới cách | да́ннике | да́нниках |