дань

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cống vật, cống phẩm, vật cống

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchда́ньда́ни
Sinh cáchда́нида́ней
Tặng cáchда́нида́ням
Đối cáchда́ньда́ни
Công cụ cáchда́ньюда́нями
Giới cáchда́нида́нях

Ví dụ

  • облагать кого-л. данью
    bắt ai nộp cống