да́мба
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đê, đập
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | да́мба | да́мбы |
| Sinh cách | да́мбы | да́мб |
| Tặng cách | да́мбе | да́мбам |
| Đối cách | да́мбу | да́мбы |
| Công cụ cách | да́мбой, да́мбою | да́мбами |
| Giới cách | да́мбе | да́мбах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | да́мба | да́мбы |
| Sinh cách | да́мбы | да́мб |
| Tặng cách | да́мбе | да́мбам |
| Đối cách | да́мбу | да́мбы |
| Công cụ cách | да́мбой, да́мбою | да́мбами |
| Giới cách | да́мбе | да́мбах |