гурт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гу́рт | гурты́ |
| Sinh cách | гурта́ | гурто́в |
| Tặng cách | гурту́ | гурта́м |
| Đối cách | гу́рт | гурты́ |
| Công cụ cách | гурто́м | гурта́ми |
| Giới cách | гурте́ | гурта́х |
Ví dụ
- гурт овецđàn cừu
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гу́рт | гурты́ |
| Sinh cách | гурта́ | гурто́в |
| Tặng cách | гурту́ | гурта́м |
| Đối cách | гу́рт | гурты́ |
| Công cụ cách | гурто́м | гурта́ми |
| Giới cách | гурте́ | гурта́х |