грима́са
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nhăn mặt, cau mặt, nhăn nhó mặt mày
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | грима́са | грима́сы |
| Sinh cách | грима́сы | грима́с |
| Tặng cách | грима́се | грима́сам |
| Đối cách | грима́су | грима́сы |
| Công cụ cách | грима́сой, грима́сою | грима́сами |
| Giới cách | грима́се | грима́сах |
Ví dụ
- строить, делать гримасыnhăn mặt, cau mặt, nhăn nhó mặt mày