грима́сничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhăn mặt, cau mặt, nhăn nhó mặt mày
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | грима́сничаю |
| ты | грима́сничаешь |
| он / она / оно | грима́сничает |
| мы | грима́сничаем |
| вы | грима́сничаете |
| они | грима́сничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | грима́сничал |
| Giống cái | грима́сничала |
| Giống trung | грима́сничало |
| Số nhiều | грима́сничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | грима́сничай |
| Số nhiều | грима́сничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | грима́сничающий | грима́сничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | грима́сничая | гримасничав, гримасничавши |