гре́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hạt kiều mạch, bột kiều mạch, món kiều mạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гре́чка | гре́чки |
| Sinh cách | гре́чки | гре́чек |
| Tặng cách | гре́чке | гре́чкам |
| Đối cách | гре́чку | гре́чки |
| Công cụ cách | гре́чкой, гре́чкою | гре́чками |
| Giới cách | гре́чке | гре́чках |