грех

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tội, lỗi, tội lỗiпроступок

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгре́хгрехи́
Sinh cáchгреха́грехо́в
Tặng cáchгреху́греха́м
Đối cáchгре́хгрехи́
Công cụ cáchгрехо́мгреха́ми
Giới cáchгрехе́греха́х

Ví dụ

  • мой грех
    tội (lỗi, tội lỗi) của tôi
  • впасть в грех
    phạm tội, lầm lỗi
  • грехи молодости
    những tội lỗi thời niên thiếu, những lỗi lầm lúc thiếu thời

Từ liên quan