гости́вший гостивший

tính từ

Nghĩa

  1. đến chơi, ở nhờ với tư cách khách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгости́вшийгости́вшеегости́вшаягости́вшие
Sinh cáchгости́вшегогости́вшегогости́вшейгости́вших
Tặng cáchгости́вшемугости́вшемугости́вшейгости́вшим
Đối cáchгости́вшего, гости́вшийгости́вшеегости́вшуюгости́вших, гости́вшие
Công cụ cáchгости́вшимгости́вшимгости́вшей, гости́вшеюгости́вшими
Giới cáchгости́вшемгости́вшемгости́вшейгости́вших

гости́ть гостить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ở chơi, ở thăm

Chia động từ

Hiện tại
ягощу́
тыгости́шь
он / она / оногости́т
мыгости́м
выгости́те
онигостя́т
Quá khứ
Giống đựcгости́л
Giống cáiгости́ла
Giống trungгости́ло
Số nhiềuгости́ли
Mệnh lệnh
Số ítгости́
Số nhiềuгости́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгостя́щийгости́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгостягостив, гостивши