гну́вшийся гнувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. uốn cong, cong xuốngin the past

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгну́вшийсягну́вшеесягну́вшаясягну́вшиеся
Sinh cáchгну́вшегосягну́вшегосягну́вшейсягну́вшихся
Tặng cáchгну́вшемусягну́вшемусягну́вшейсягну́вшимся
Đối cáchгну́вшегося, гну́вшийсягну́вшеесягну́вшуюсягну́вшихся, гну́вшиеся
Công cụ cáchгну́вшимсягну́вшимсягну́вшейся, гну́вшеюсягну́вшимися
Giới cáchгну́вшемсягну́вшемсягну́вшейсягну́вшихся

гну́ться гнуться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cong lại, uốn congbị
  2. cong xuống, nghiêng xuống, cong mình, gập mìnhсгибаться, пригибаться
  3. dễ uốnобладать гибкостью

Chia động từ

Hiện tại
ягну́сь
тыгнёшься
он / она / оногнётся
мыгнёмся
выгнётесь
онигну́тся
Quá khứ
Giống đựcгну́лся
Giống cáiгну́лась
Giống trungгну́лось
Số nhiềuгну́лись
Mệnh lệnh
Số ítгни́сь
Số nhiềuгни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгну́щийсягну́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгня́сьгнувшись

Ví dụ

  • гнуться под тяжестью чего-л.
    cong mình (gập mình) dưới sức nặng của cái gì