гля́нцевый
tính từ
Nghĩa
- Bóng mặt, bóng láng, bóng loáng, bóng nhoáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гля́нцевый | гля́нцевое | гля́нцевая | гля́нцевые |
| Sinh cách | гля́нцевого | гля́нцевого | гля́нцевой | гля́нцевых |
| Tặng cách | гля́нцевому | гля́нцевому | гля́нцевой | гля́нцевым |
| Đối cách | гля́нцевый, гля́нцевого | гля́нцевое | гля́нцевую | гля́нцевые, гля́нцевых |
| Công cụ cách | гля́нцевым | гля́нцевым | гля́нцевой, (гля́нцевою) | гля́нцевыми |
| Giới cách | гля́нцевом | гля́нцевом | гля́нцевой | гля́нцевых |
| Dạng ngắn | гля́нцев | гля́нцево | гля́нцева | гля́нцевы |
Ví dụ
- глянцевая бумагаgiấy bóng mặt