глуши́мый глушимый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị làm át, đang bị gây nhiễusignal

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглуши́мыйглуши́моеглуши́маяглуши́мые
Sinh cáchглуши́могоглуши́могоглуши́мойглуши́мых
Tặng cáchглуши́момуглуши́момуглуши́мойглуши́мым
Đối cáchглуши́мого, глуши́мыйглуши́моеглуши́муюглуши́мых, глуши́мые
Công cụ cáchглуши́мымглуши́мымглуши́мой, глуши́моюглуши́мыми
Giới cáchглуши́момглуши́момглуши́мойглуши́мых
Dạng ngắnглушимглушимоглушимаглушимы

глуши́ть глушить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm cớmне давать расти
  2. tắt, hãmмотор
  3. át, át... đi, giảm âm, tiêu âm, làm lấp tiếngзвук
  4. đánh choáng vángthông tụcоглушать

Chia động từ

Hiện tại
яглушу́
тыглуши́шь
он / она / оноглуши́т
мыглуши́м
выглуши́те
ониглуша́т
Quá khứ
Giống đựcглуши́л
Giống cáiглуши́ла
Giống trungглуши́ло
Số nhiềuглуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítглуши́
Số nhiềuглуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngглуша́щийглуши́вший
Bị độngглуши́мыйглушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từглуша́глушив, глушивши

Ví dụ

  • глушить критику
    bóp nghẹt (bóp nghẹt) phê bình