глуша́щий
tính từ
Nghĩa
- làm nghẹt, át tiếng
- đàn áp, dập tắt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глуша́щий | глуша́щее | глуша́щая | глуша́щие |
| Sinh cách | глуша́щего | глуша́щего | глуша́щей | глуша́щих |
| Tặng cách | глуша́щему | глуша́щему | глуша́щей | глуша́щим |
| Đối cách | глуша́щего, глуша́щий | глуша́щее | глуша́щую | глуша́щих, глуша́щие |
| Công cụ cách | глуша́щим | глуша́щим | глуша́щей, глуша́щею | глуша́щими |
| Giới cách | глуша́щем | глуша́щем | глуша́щей | глуша́щих |