глухома́нь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глухома́нь | глухома́ни |
| Sinh cách | глухома́ни | глухома́ней |
| Tặng cách | глухома́ни | глухома́ням |
| Đối cách | глухома́нь | глухома́ни |
| Công cụ cách | глухома́нью | глухома́нями |
| Giới cách | глухома́ни | глухома́нях |