глуши́тель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Giảm âm, tiêu âm, giảm tiếng vang
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глуши́тель | глуши́тели |
| Sinh cách | глуши́теля | глуши́телей |
| Tặng cách | глуши́телю | глуши́телям |
| Đối cách | глуши́тель | глуши́тели |
| Công cụ cách | глуши́телем | глуши́телями |
| Giới cách | глуши́теле | глуши́телях |