гастролёрша

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. (lóng) người làm việc thời vụ, diễn viên hát ronglóngcolloquial
  2. diễn viên lưu diễn, ca sĩ lưu diễn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгастролёршагастролёрши
Sinh cáchгастролёршигастролёрш
Tặng cáchгастролёршегастролёршам
Đối cáchгастролёршугастролёрш
Công cụ cáchгастролёршей, гастролёршеюгастролёршами
Giới cáchгастролёршегастролёршах