гастролёр
danh từgiống đựcđộng vật
Cặp thể гастролёрша(lóng) người làm việc thời vụ, diễn viên hát rong; diễn viên lưu diễn, ca sĩ lưu diễn
Nghĩa
- Nghệ sĩ đi biểu diễnở nơi khác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гастролёр | гастролёры |
| Sinh cách | гастролёра | гастролёров |
| Tặng cách | гастролёру | гастролёрам |
| Đối cách | гастролёра | гастролёров |
| Công cụ cách | гастролёром | гастролёрами |
| Giới cách | гастролёре | гастролёрах |