гаси́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể dập tắt, có thể thanh toán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гаси́мый | гаси́мое | гаси́мая | гаси́мые |
| Sinh cách | гаси́мого | гаси́мого | гаси́мой | гаси́мых |
| Tặng cách | гаси́мому | гаси́мому | гаси́мой | гаси́мым |
| Đối cách | гаси́мого, гаси́мый | гаси́мое | гаси́мую | гаси́мых, гаси́мые |
| Công cụ cách | гаси́мым | гаси́мым | гаси́мой, гаси́мою | гаси́мыми |
| Giới cách | гаси́мом | гаси́мом | гаси́мой | гаси́мых |
| Dạng ngắn | гасим | гасимо | гасима | гасимы |