загаси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Dập, tắt, dập tắt, làm tắt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загашу́ |
| ты | зага́сишь |
| он / она / оно | зага́сит |
| мы | зага́сим |
| вы | зага́сите |
| они | зага́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загаси́л |
| Giống cái | загаси́ла |
| Giống trung | загаси́ло |
| Số nhiều | загаси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загаси́ |
| Số nhiều | загаси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загаси́вший |
| Bị động | — | зага́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загаси́в, загасивши |
Ví dụ
- загасить пламяdập lửa, dập tắt ngọn lửa
- загасить лампуtắt đèn