гаси́вший гасивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dập tắt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгаси́вшийгаси́вшеегаси́вшаягаси́вшие
Sinh cáchгаси́вшегогаси́вшегогаси́вшейгаси́вших
Tặng cáchгаси́вшемугаси́вшемугаси́вшейгаси́вшим
Đối cáchгаси́вшего, гаси́вшийгаси́вшеегаси́вшуюгаси́вших, гаси́вшие
Công cụ cáchгаси́вшимгаси́вшимгаси́вшей, гаси́вшеюгаси́вшими
Giới cáchгаси́вшемгаси́вшемгаси́вшейгаси́вших

гаси́ть гасить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tắt, làm tắt, dập, dập tắt

Chia động từ

Hiện tại
ягашу́
тыга́сишь
он / она / онога́сит
мыга́сим
выга́сите
онига́сят
Quá khứ
Giống đựcгаси́л
Giống cáiгаси́ла
Giống trungгаси́ло
Số nhiềuгаси́ли
Mệnh lệnh
Số ítгаси́
Số nhiềuгаси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngга́сящийгаси́вший
Bị độngгаси́мыйга́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгася́гасив, гасивши

Ví dụ

  • гасить светчу
    tắt nến
  • гасить свет
    tắt điện (đèn)
  • гасить пожар
    chữa cháy