галде́вший галдевший

tính từ

Nghĩa

  1. ồn ào, om sòm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгалде́вшийгалде́вшеегалде́вшаягалде́вшие
Sinh cáchгалде́вшегогалде́вшегогалде́вшейгалде́вших
Tặng cáchгалде́вшемугалде́вшемугалде́вшейгалде́вшим
Đối cáchгалде́вшего, галде́вшийгалде́вшеегалде́вшуюгалде́вших, галде́вшие
Công cụ cáchгалде́вшимгалде́вшимгалде́вшей, галде́вшеюгалде́вшими
Giới cáchгалде́вшемгалде́вшемгалде́вшейгалде́вших

галде́ть галдеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói ồn ào, làm ồn ào, làm huyên náo

Chia động từ

Hiện tại
ягалжу́
тыгалди́шь
он / она / оногалди́т
мыгалди́м
выгалди́те
онигалдя́т
Quá khứ
Giống đựcгалде́л
Giống cáiгалде́ла
Giống trungгалде́ло
Số nhiềuгалде́ли
Mệnh lệnh
Số ítгалди́
Số nhiềuгалди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгалдя́щийгалде́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгалдя́галдев, галдевши