вы́щелочить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rửa trôi, chiết xuất, lọc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́щелочу |
| ты | вы́щелочишь |
| он / она / оно | вы́щелочит |
| мы | вы́щелочим |
| вы | вы́щелочите |
| они | вы́щелочат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́щелочил |
| Giống cái | вы́щелочила |
| Giống trung | вы́щелочило |
| Số nhiều | вы́щелочили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́щелочи |
| Số nhiều | вы́щелочите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́щелочивший |
| Bị động | — | вы́щелоченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | выщелочив, выщелочивши |