выщела́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chiết ly, rửa trôi, hòa tan, trích ly
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выщела́чиваю |
| ты | выщела́чиваешь |
| он / она / оно | выщела́чивает |
| мы | выщела́чиваем |
| вы | выщела́чиваете |
| они | выщела́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выщела́чивал |
| Giống cái | выщела́чивала |
| Giống trung | выщела́чивало |
| Số nhiều | выщела́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выщела́чивай |
| Số nhiều | выщела́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выщела́чивающий | выщела́чивавший |
| Bị động | выщелачиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выщела́чивая | выщелачивав, выщелачивавши |