вы́чесать вычесать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chải ra, chải sạch

Chia động từ

Tương lai
явы́чешу
тывы́чешешь
он / она / оновы́чешет
мывы́чешем
вывы́чешете
онивы́чешут
Quá khứ
Giống đựcвы́чесал
Giống cáiвы́чесала
Giống trungвы́чесало
Số nhiềuвы́чесали
Mệnh lệnh
Số ítвы́чеши
Số nhiềuвы́чешите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́чесавший
Bị động—вы́чесанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вычесав, вычесавши