Nghĩa
- giật lấy, giằng lấyтж. Р
- lấy... ra, rút... raвынимать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выхва́тываю |
|---|
| ты | выхва́тываешь |
|---|
| он / она / оно | выхва́тывает |
|---|
| мы | выхва́тываем |
|---|
| вы | выхва́тываете |
|---|
| они | выхва́тывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выхва́тывал |
|---|
| Giống cái | выхва́тывала |
|---|
| Giống trung | выхва́тывало |
|---|
| Số nhiều | выхва́тывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выхва́тывай |
|---|
| Số nhiều | выхва́тывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выхва́тывающий | выхва́тывавший |
|---|
| Bị động | выхва́тываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выхва́тывая | выхватывав, выхватывавши |
|---|
Ví dụ
выхватывать что-л. из рук
giật (giằng) cái gì khỏi tay
выхватывать шашку
rút gươm ra
выхватывать цитаты
trích bừa, trích dẫn hú họa, tách lấy những đoạn trích