выхва́тывать выхватывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giật lấy, giằng lấyтж. Р
  2. lấy... ra, rút... raвынимать

Chia động từ

Hiện tại
явыхва́тываю
тывыхва́тываешь
он / она / оновыхва́тывает
мывыхва́тываем
вывыхва́тываете
онивыхва́тывают
Quá khứ
Giống đựcвыхва́тывал
Giống cáiвыхва́тывала
Giống trungвыхва́тывало
Số nhiềuвыхва́тывали
Mệnh lệnh
Số ítвыхва́тывай
Số nhiềuвыхва́тывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыхва́тывающийвыхва́тывавший
Bị độngвыхва́тываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыхва́тываявыхватывав, выхватывавши

Ví dụ

  • выхватывать что-л. из рук
    giật (giằng) cái gì khỏi tay
  • выхватывать шашку
    rút gươm ra
  • выхватывать цитаты
    trích bừa, trích dẫn hú họa, tách lấy những đoạn trích