вы́хватить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giật lấy, rút phắt ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́хвачу |
| ты | вы́хватишь |
| он / она / оно | вы́хватит |
| мы | вы́хватим |
| вы | вы́хватите |
| они | вы́хватят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́хватил |
| Giống cái | вы́хватила |
| Giống trung | вы́хватило |
| Số nhiều | вы́хватили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́хвати |
| Số nhiều | вы́хватите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́хвативший |
| Bị động | — | вы́хваченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́хватив, выхвативши, вы́хватя |
