вы́тянутый вытянутый

tính từ

Nghĩa

  1. dài, kéo dài, duỗi ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́тянутыйвы́тянутоевы́тянутаявы́тянутые
Sinh cáchвы́тянутоговы́тянутоговы́тянутойвы́тянутых
Tặng cáchвы́тянутомувы́тянутомувы́тянутойвы́тянутым
Đối cáchвы́тянутый, вы́тянутоговы́тянутоевы́тянутуювы́тянутые, вы́тянутых
Công cụ cáchвы́тянутымвы́тянутымвы́тянутой, вы́тянутоювы́тянутыми
Giới cáchвы́тянутомвы́тянутомвы́тянутойвы́тянутых
Dạng ngắnвы́тянутвы́тянутовы́тянутавы́тянуты

Từ đồng nghĩa

вы́тянуть вытянуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo ra, rút ra
  2. duỗi ra
  3. duỗi dài

Chia động từ

Tương lai
явы́тяну
тывы́тянешь
он / она / оновы́тянет
мывы́тянем
вывы́тянете
онивы́тянут
Quá khứ
Giống đựcвы́тянул
Giống cáiвы́тянула
Giống trungвы́тянуло
Số nhiềuвы́тянули
Mệnh lệnh
Số ítвы́тяни
Số nhiềuвы́тяните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́тянувший
Bị động—вы́тянутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вы́тянув, вытянувши